bank trong ngữ cảnh
bank = 1. Ngân hàng
Câu tiếng Anh
We took our lunch and sat down on the bank of the river.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi đã dùng bữa trưa của mình và ngồi xuống bờ sông.
bank = 1. Ngân hàng
We took our lunch and sat down on the bank of the river.
Chúng tôi đã dùng bữa trưa của mình và ngồi xuống bờ sông.