eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

Well, lots and lots of firewood on the bank.

Nghĩa tiếng Việt

Có rất nhiều củi trên bờ sông.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank