eword.vn

bank trong ngữ cảnh

bank = 1. Ngân hàng

Câu tiếng Anh

When I made the acquaintance of the boys on the Left Bank I found that they lived in squalid garrets and most of them were miserably undernourished.

Nghĩa tiếng Việt

Khi tôi làm quen với những chàng trai ở Bờ bên trái ( của sông Xen -ND), tôi thấy họ sống trong những căn gác xép tồi tàn, và hầu hết họ đều đói khổ.

← bank: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bank