beautiful trong ngữ cảnh
beautiful = đẹp
Câu tiếng Anh
As you can also tell from these beautiful, far from Japanese, looks, Yuna is not pure-blood Japanese. She's a quarter-blood with a westerner as grandmother.
Nghĩa tiếng Việt
Sở hữu một vẻ ngoài xinh đẹp, khác biệt so với những người Nhật khác, như bạn có thể nhận thấy, Yuna thực ra không phải là một người Nhật thuần chủng. Cô sở hữu một phần tư gen người phương Tây từ người bà của mình.
← beautiful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với beautiful