beautiful trong ngữ cảnh
beautiful = đẹp
Câu tiếng Anh
He was, by the way, exceptionally handsome, above the average height, slim, well-built, with beautiful dark eyes and dark brown hair.
Nghĩa tiếng Việt
Nhân tiện thì, anh ấy cực kì đẹp trai, cao hơn mức trung bình, mảnh khảnh, cường tráng, có đôi mắt đen rất đẹp và mái tóc màu nâu.
← beautiful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với beautiful