beautiful trong ngữ cảnh
beautiful = đẹp
Câu tiếng Anh
One of my mother's elderly cousins gave me some beautiful jewelry.
Nghĩa tiếng Việt
Một người chị họ của mẹ em đã cho em một nửa số nữ trang của bà.
← beautiful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với beautiful