beautiful trong ngữ cảnh
beautiful = đẹp
Câu tiếng Anh
That's one of the most beautiful things I have in my life - the way my parents were.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là một trong những điều đẹp nhất mà tôi có được trong đời - như cha mẹ tôi đã từng.
← beautiful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với beautiful