beautiful trong ngữ cảnh
beautiful = đẹp
Câu tiếng Anh
There was a beautiful blonde woman, name of Mrs. Smethills, and her escort, seated in the booth directly across from us.
Nghĩa tiếng Việt
Có. Có một phụ nữ tóc vàng xinh đẹp, tên là Smethills, Cô ấy có một người hộ tống họ ngồi ở hàng ghế đối diện kia.
← beautiful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với beautiful