beautiful trong ngữ cảnh
beautiful = đẹp
Câu tiếng Anh
You see, the necklace that you sold mademoiselle is really very beautiful but too expensive for us and I'm afraid we'll have to return it.
Nghĩa tiếng Việt
Chuỗi vòng mà ông đã bán cho cô này thực sự rất đẹp nhưng quá đắt đối với chúng tôi và tôi e rằng chúng tôi sẽ phải trả lại nó.
← beautiful: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với beautiful