bed trong ngữ cảnh
bed = cái giường
Câu tiếng Anh
By the time I went to my boyfriend's house, he had gone to bed.
Nghĩa tiếng Việt
Vào thời điểm tôi đến nhà bạn trai, anh ấy đã đi ngủ.
bed = cái giường
By the time I went to my boyfriend's house, he had gone to bed.
Vào thời điểm tôi đến nhà bạn trai, anh ấy đã đi ngủ.