eword.vn

bed trong ngữ cảnh

bed = cái giường

Câu tiếng Anh

Like an athlete training for the Olympic Games, she counted every calorie. Went to bed every night at 9:00.

Nghĩa tiếng Việt

Như một vận động viên tập luyện cho Olympic, bà ta tính đến từng calo, đi ngủ lúc 9 giờ tối.

← bed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bed