eword.vn

bed trong ngữ cảnh

bed = cái giường

Câu tiếng Anh

Their mother's sick in bed and her heart won't stand you mules in the house.

Nghĩa tiếng Việt

Mẹ của họ đang bệnh nằm trên giường và tim bà ấy sẽ không chịu nổi đám ương bướng các ông xông vào nhà.

← bed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bed