eword.vn

before trong ngữ cảnh

before = trước

Câu tiếng Anh

My admiration of her knew no bounds and scarce a night went by without falling asleep with the image of her pretty face before my eyes.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi say mê cô ấy vô hạn và không đêm nào tôi ngủ mà không nghĩ tới khuôn mặt xinh đẹp của cô ấy.

← before: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với before