eword.vn

believe trong ngữ cảnh

believe = tin

Câu tiếng Anh

And I don't think the police would believe they died of gastroenteritis, do you, sir?

Nghĩa tiếng Việt

Tôi không nghĩ cảnh sát sẽ tin rằng chúng chết vì viêm dạ dày ruột, đúng không, thưa ông?

← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe