believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
And yet you expect me to believe when your own parents don't?
Nghĩa tiếng Việt
Vậy mà cô mong tôi tin trong khi cha mẹ ruột cô không tin?
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe