eword.vn

believe trong ngữ cảnh

believe = tin

Câu tiếng Anh

And you want me to believe that somebody conveniently came along, ran that car all the way down to the ocean, pushed it off the pier and then came back and hid Geiger's body?

Nghĩa tiếng Việt

Và ông muốn tôi tin rằng có người lái chiếc xe đó tới bờ biển đẩy nó xuống khỏi hàng rào sao đó quay lại dấu xác Geiger?

← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe