eword.vn

believe trong ngữ cảnh

believe = tin

Câu tiếng Anh

Believe me, a few careful treatments and we'll have him out of his nightgowns and back into pajamas in no time.

Nghĩa tiếng Việt

Tin tôi đi, một số điều trị cẩn thận sẽ nhanh chóng khiến ông ấy không mặc áo ngủ phụ nữ nữa và quay lại mặc pi-ja-ma.

← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe