believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Believe me its not y our soul he loves nor your body... Its your influence.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy tin tôi, thứ anh ta yêu không phải tâm hồn bà đâu, càng không phải thân thể, mà tầm ảnh hưởng của bà đấy.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe