believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Believe me, Jerry, with a woman one insincere "I love you" that's said will bring more results than ten sincere ones that aren't.
Nghĩa tiếng Việt
Tin tôi đi, Jerry, đối với một phụ nữ một câu "anh yêu em" giả dối được nói ra đem lại kết quả nhiều hơn mười câu chân tình không được nói.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe