believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
But believe me, son, you're not going to marry any one of them!
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng hãy tin cha đi, con trai, con sẽ không kết hôn với bất kỳ ai trong số họ!
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe