eword.vn

believe trong ngữ cảnh

believe = tin

Câu tiếng Anh

Don't you believe it, Judge, don't you believe it, Myrtle Mae.

Nghĩa tiếng Việt

Giờ tôi không tin nữa, Thẩm phán, Con cũng không tin điều đó, Myrtle Mae.

← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe