eword.vn

believe trong ngữ cảnh

believe = tin

Câu tiếng Anh

Even if I had proof or saw her in her lover's arms, my faith in her is such I'd not believe it.

Nghĩa tiếng Việt

Ngay cả khi tôi có bằng chứng hoặc nhìn thấy cô ấy trong tay bồ, niềm tin của tôi vào cô ấy luôn như vậy tôi không tin chuyện đó.

← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe