believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Evidence leads us to believe the children were victims of a crime similar to that committed last fall against the Doering siblings.
Nghĩa tiếng Việt
Những bằng chứng đã chứng tỏ bọn trẻ là nạn nhân của tên giết người giống tên đã sát hại chị em nhà Doering mùa thu năm ngoái.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe