believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Have you got the nerve stand there and you expect me to believe that you don't want to marry my son for his money?
Nghĩa tiếng Việt
Cô còn có dũng khí đứng đấy và hy vọng tôi tin rằng cô không lấy con trai tôi vì tiền của nó?
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe