believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
He came yesterday on the clipper. I believe he can help with our problem.
Nghĩa tiếng Việt
May mà hôm qua anh ta đến bằng thuyền cao tốc và tôi tin là anh ta có thể giúp chúng ta.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe