believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I believe I could seduce Mr Egerman in less than fifteen minutes.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tin mình có thể cưa đổ ngài Egerman trong chưa đầy 15 phút.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe