believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
- I believe in cards, horoscopes, stars, palmistry, God, the Blessed Virgin, and in love.
Nghĩa tiếng Việt
Em tin vào các lá bài,.. ...vào chỉ tay, vào thượng đế và tình yêu.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe