believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I believe we haven't had the pleasure of serving you before, Madame...
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tin là chúng tôi chưa có hân hạnh được phục vụ bà trước đây, thưa bà...
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe