believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I can't believe you let them take an imperial prisoner from the palace itself.
Nghĩa tiếng Việt
Ta không thể tin được các ngươi để xổng tù nhân ngay trong cung này.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe