believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I decline to believe that you are on such an exalted spiritual plane.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi từ chối tin rằng cô ở trong một trường hợp tâm linh đáng ca ngợi như vậy.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe