eword.vn

believe trong ngữ cảnh

believe = tin

Câu tiếng Anh

I didn't want to believe you've been injecting Salvarsan.

Nghĩa tiếng Việt

Bố không muốn tin rằng con đã tiêm Salvarsan.

← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe