believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I don't believe any word they said. When I think of what you've suffered these years. If I do not kill them a thousand times,
Nghĩa tiếng Việt
Mỗi một chữ họ nói tôi đều không tin, tôi cứ nghĩ đến những nỗi khổ cô phải chịu mấy năm nay, tôi không giết họ trăm ngàn lần thì có xứng với danh hiệu Hải Tặc Bách Đại của tôi không?
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe