believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I don't know if I believe in destiny, but this meeting feels like a sign.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi không biết mình có tin vào định mệnh không, nhưng buổi gặp gỡ này ngỡ như một dấu hiệu.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe