believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I firmly believe that this girl and what she stands for is a menace to civilization.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi tin rằng cô gái này và những gì cô ta hằng bênh đỡ là một đe dọa cho văn minh.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe