believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I knew you weren't 16, but I was fool enough to believe you was straight.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết cô không phải 16 tuổi nhưng lại đủ khờ khạo để tin cô là người ngay thẳng.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe