believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I knew you wouldn't come, only I hadn't wanted to believe it.
Nghĩa tiếng Việt
Anh biết em sẽ không đến, chỉ là anh không muốn tin điều đó.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe