believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I'll remind you of this one day and you won't believe me.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đã nhắc nhở em vụ này hôm đó mà em không tin anh.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe
believe = tin
I'll remind you of this one day and you won't believe me.
Anh đã nhắc nhở em vụ này hôm đó mà em không tin anh.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe