believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I said, "I believe in a drink, a kiss, and a laugh now and then."
Nghĩa tiếng Việt
Anh đã nói, " Này, tôi tin vào một đồ uống, một nụ hôn, và một điệu cười.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe