eword.vn

believe trong ngữ cảnh

believe = tin

Câu tiếng Anh

I still can't believe that Fogg robbed the Bank of England.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi vẫn không thể tin là Fogg đã cướp Ngân hàng.

← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe