believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I want to believe that I'm married to you, that we have children and a garden and a house.
Nghĩa tiếng Việt
Em muốn tin rằng em đã kết hôn với anh, rằng chúng ta có con, một khu vườn và một ngôi nhà.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe