believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
I went to the police, and they wouldn't believe me.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đến gặp cảnh sát, và họ không tin tôi.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe
believe = tin
I went to the police, and they wouldn't believe me.
Tôi đến gặp cảnh sát, và họ không tin tôi.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe