believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
It's money well invested. Believe me. If I had that million, I'd risk it too.
Nghĩa tiếng Việt
Tin tôi đi, nếu tôi có một triệu, tôi cũng liều.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe