believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
l believe that my God could no more renounce me than l could renounce Him because something of my God is in everyone who breathes.
Nghĩa tiếng Việt
Ta tin Chúa không bao giờ bỏ rơi ta... Cũng như ta không thể chối bỏ Ngài. Bởi Chúa luôn hiện hữu trong mọi sinh vật.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe