believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Mommy told me if things don't turn out the way you want them to you still got to believe.
Nghĩa tiếng Việt
Mẹ bảo cháu nếu mọi thứ không như cháu mong đợi lúc ban đầu cháu vẫn phải tin tưởng.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe