believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Mr. McIvers, I believe you owe me for one bottle of whiskey.
Nghĩa tiếng Việt
Hình như ông còn nợ tôi một chai whiskey.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe
believe = tin
Mr. McIvers, I believe you owe me for one bottle of whiskey.
Hình như ông còn nợ tôi một chai whiskey.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe