believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
No, I... I believe you put the toughness on to save your skin.
Nghĩa tiếng Việt
Không, tôi nghĩ anh chỉ đeo cái mặt nạ mạnh mẽ thôi.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe
believe = tin
No, I... I believe you put the toughness on to save your skin.
Không, tôi nghĩ anh chỉ đeo cái mặt nạ mạnh mẽ thôi.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe