believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Nobuyori didn't believe that Kiyomori could recover the country in one month.
Nghĩa tiếng Việt
Nobuyori không tin rằng Kiyomori có thể khôi phục đất nước trong một tháng.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe