believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Now, there's a Iot of folks around that don't believe in Santa claus.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày nay, có rất nhiều người không tin vào Ông già Noel.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe