believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
One of the boyd of the local clinic of the Mayo brotherd, I do believe.
Nghĩa tiếng Việt
Một trong những anh chàng ở bệnh viện địa phương của anh em Mayo, anh tin chắc như vậy.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe