believe trong ngữ cảnh
believe = tin
Câu tiếng Anh
Said she met someone, in English Literature, I believe who was the real thing.
Nghĩa tiếng Việt
Nó kể là có quen với một người, trong giờ văn học Anh, tôi tin... Chính là kẻ đó.
← believe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với believe